Dịch

cauda equina

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bó rễ thần kinh ở đáy cột sốngdanh từA bundle of nerve roots at the base of the spinal column.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cauda equinaDạng gốc (base form)
  2. caudae equinae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cauda equina syndromedanh từTình trạng do tổn thương chùm đuôi ngựa, với các triệu chứng bao gồm đau thắt lưng, đau lan xuống chân, tê quanh hậu môn và mất kiểm soát ruột hoặc bàng quang

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcauda equina

AI