Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
catapultian
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có sức mạnh của máy phóng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the force of a catapult.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
catapultian
catapult
Máy bắn đá
danh từ, động từ
catapulti
c
Liên quan đến máy phóng hoặc máy phóng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
catapult
+
-ian
Ví dụ
Suddenly
a
little
boy
somersaulted
around
the
corner
of
the
house
as
if
he
had
been
projected
down
a
flight
of
stairs
by
a
catapultian
boot
.
AI
1
Có sức mạnh của máy phóng
1
Có sức mạnh của máy phóng
1
Có sức mạnh của máy phóng