Dịch

catalogued

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có trong danh mụctính từAppearing in a catalogue

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cataloguedDạng gốc (base form)
  2. more cataloguedSo sánh hơn (comparative)
  3. most cataloguedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • 1000 .Brahe đã lập danh mục hơn 1000 ngôi sao.
  • 2012 2013, 360 .Từ năm 2012 đến 2013, hơn 360 loài mới đã được phát hiện và lập danh mục.
  • . , , , , .

AI