Dịch

cat's eye

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thiết bị phản quang được đặt trên mặt đường như một điểm đánh dấu có thể nhìn thấy được ngay cả vào ban đêmdanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)A retroreflective device placed on a road surface as a marking that can be seen even at night.
  2. Viên đá cẩm thạch thủy tinh với các tạp chất đầy màu sắc kéo dài chạy dọc theo trục của nódanh từđếm được (countable)A glass marble with elongated colourful inclusions running through its axis.
  3. Loại đá quý thể hiện sự tán gẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gemstone exhibiting chatoyancy.
  4. Cymophane (chrysoberyl màu vàng trong suốt)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cymophane (translucent yellow chatoyant chrysoberyl).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cat's eyeDạng gốc (base form)
  2. cat's eyesSố nhiều (plural)
  3. cats' eyes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ốc biển
  1. đếm được (countable)Ốc biển, Lunella smaragdaA sea snail, Lunella smaragda

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Phápœil de chat

AI