Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cashmered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc áo len cashmere hoặc khăn choàng cashmere
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Dressed in cashmere wool or in a cashmere shawl.
Nguồn gốc
(etymology)
cashmere
+
-ed
AI
1
Mặc áo len cashmere hoặc khăn choàng cashmere
1
Mặc áo len cashmere hoặc khăn choàng cashmere
1
Mặc áo len cashmere hoặc khăn choàng cashmere