Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
casarecce
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Là loại mì có dạng ống ngắn, hẹp, xoắn
danh từ
A type of pasta in the form of short, narrow, twisted tubes.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
casarecce
Ví dụ
The
pasta
feel
less
metaphorically
charged
.
We
ask
for
side
plates
,
and
share
a
sheep
ricotta
ravioli
,
and
a
casarecce
with
squid
ragu
.
AI
1
Là loại mì có dạng ống ngắn
1
Là loại mì có dạng ống ngắn
1
Là loại mì có dạng ống ngắn