Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
carrotiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của củ cà rốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being carroty.
Nguồn gốc
(etymology)
carroty
+
-ness
Ví dụ
My
soup
has
the
positive
constitutive
property
of
being
carroty
,
of
having
carrots
in
it
;
of
carrotiness
;
it
has
the
negative
constitutive
property
of
lacking
meat
,
of
meatlessness
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của củ cà rốt
1
Trạng thái hoặc chất lượng của củ cà rốt
1
Trạng thái hoặc chất lượng của củ cà rốt