Dịch

carpo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Carpus (cổ tay) hoặc bàn taytiền tốcarpus (wrist) or hand.
  2. Trái cây, lá noãntiền tốfruit, carpel

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκαρπόςkarpós“wrist”

AI