Dịch

carmichaelite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa crom, hydro, sắt, oxy và titandanh từkhông đếm được (uncountable)A monoclinic-prismatic mineral containing chromium, hydrogen, iron, oxygen, and titanium.

AI