Dịch

carefully selected

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chọn kỹ, được lựa chọn cẩn thậntính từchosen with great care

Ví dụ

  • .Ủy ban đã trình bày danh sách các ứng viên được chọn kỹ.

AI