Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
carefully selected
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được chọn kỹ, được lựa chọn cẩn thận
tính từ
chosen with great care
Ví dụ
The
committee
presented
a
carefully
selected
list
of
candidates
.
Ủy ban đã trình bày danh sách các ứng viên được chọn kỹ.
AI
1
Được chọn kỹ
1
Được chọn kỹ
1
Được chọn kỹ