Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cardiganed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc áo len
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing a cardigan.
Nguồn gốc
(etymology)
cardigan
+
-ed
Ví dụ
Will
he
stick
with
cartoonishly
cardiganed
replacement
bro
Jerry
(
Tim
Key
),
or
let
Jez
come
home
?
AI
1
Mặc áo len
1
Mặc áo len
1
Mặc áo len