Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
carabinieri
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lực lượng hiến binh quốc gia của Ý
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The national gendarmerie of Italy.
Ví dụ
Then
were
heard
a
few
scattered
yells
of
derision
and
protest
,
a
few
shouts
of
anger
and
derision
against
the
carabinieri
.
AI
1
Lực lượng hiến binh quốc gia của Ý
1
Lực lượng hiến binh quốc gia của Ý
1
Lực lượng hiến binh quốc gia của Ý