Dịch

caput succedaneum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng sơ sinh liên quan đến sự tích tụ dịch huyết thanh, dưới da, ngoài màng xương với ranh giới khó xác định do áp lực của phần da đầu hiện tại lên cổ tử cung đang giãn ra trong quá trình sinh nởdanh từkhông đếm được (uncountable)A neonatal condition involving a serosanguinous, subcutaneous, extraperiosteal fluid collection with poorly defined margins caused by the pressure of the presenting part of the scalp against the dilating cervix during delivery.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcaput succēdāneum

AI