Dịch

captained

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thuyền trưởng, có đội trưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a captain.

Họ từ (word family)

cùng gốc captained

Ví dụ

  • .Kalman làm thuyền trưởng con tàu của chính mình.

AI