Dịch

candace

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vương hậu Nubiadanh từTitle of any Nubian (Kush) queen or queen mother.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. candaceDạng gốc (base form)
  2. candacesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Shanakdekhete's 160 ... ; , .Người mang tên trùng với Shanakdekhete là một vương hậu Nubia vào thập niên 160 TCN, người dường như là nữ vương độc quyền đầu tiên của Meroe; tên của bà xuất hiện trên các chữ tượng hình Meroitic tại Naga, một trong những ví dụ sớm nhất được biết đến về tiếng Meroitic.

AI