candace
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vương hậu Nubiadanh từTitle of any Nubian (Kush) queen or queen mother.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- candaceDạng gốc (base form)
- candacesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Shanakdekhete's 160 ... ; , .Người mang tên trùng với Shanakdekhete là một vương hậu Nubia vào thập niên 160 TCN, người dường như là nữ vương độc quyền đầu tiên của Meroe; tên của bà xuất hiện trên các chữ tượng hình Meroitic tại Naga, một trong những ví dụ sớm nhất được biết đến về tiếng Meroitic.