can't help
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Không thể tránh khỏi một tình huống hoặc ngăn chặn điều gì đó xảy rađộng từTo be unable to avoid a situation, or stop something from happening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- can't helpNguyên thể (infinitive)
- couldn't help (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
Quá khứ không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Chúng ta không thể giúp họ được nữa.
- .Tôi không thể không nghĩ tới cái cảnh đó trong bộ phim.
- .Tôi lấy làm tiếc tôi không thể giúp được.