Dịch

camino

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường hành hương Tây Ban Nhadanh từThe route followed on a pilgrimage through Spain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caminoDạng gốc (base form)
  2. caminosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

El Camino Realdanh từ riêngCon đường do người Tây Ban Nha xây dựng nối liền các khu truyền giáo của Alta California
Camino Tassajaradanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ
Camino de Santiagodanh từ riêngĐường Thánh James
Camino pilgrim shelldanh từĐồng nghĩa với pilgrim's shell
Camino de Santiago shelldanh từĐồng nghĩa với pilgrim's shell

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacamino

AI