camino
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường hành hương Tây Ban Nhadanh từThe route followed on a pilgrimage through Spain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caminoDạng gốc (base form)
- caminosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| El Camino Realdanh từ riêng | danh từ riêng | Con đường do người Tây Ban Nha xây dựng nối liền các khu truyền giáo của Alta California |
| Camino Tassajaradanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ |
| Camino de Santiagodanh từ riêng | danh từ riêng | Đường Thánh James |
| Camino pilgrim shelldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pilgrim's shell |
| Camino de Santiago shelldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pilgrim's shell |
Họ từ (word family)
cùng gốc caminoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacamino