calthemite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các trầm tích canxi thứ cấp được tạo ra bởi tác động của nước bên ngoài môi trường hang động tự nhiên. Chúng thường được tìm thấy trên các cấu trúc nhân tạo và bắt chước hình dạng và hình dạng của các hang động, chẳng hạn như nhũ đá, măng đá, đá lưu lượng, v.vdanh từAny secondary calcareous deposit, created by the action of water outside the natural cave environment. They are typically found on man made structures and mimic the shapes and forms of cave speleothems, such as stalactites, stalagmites, flowstone etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calthemiteDạng gốc (base form)
- calthemitesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcalx“lime”
- từ tiếng Hy Lạp cổθέμαthéma“what is laid down”