calomel
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Calomentdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mercurous chloride Hg₂Cl₂, formerly used as a laxative and disinfectant and to treat syphilis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calomelDạng gốc (base form)
- calomelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calomel electrodedanh từ | danh từ | Điện cực tham chiếu hoặc nửa tế bào bao gồm thủy ngân, clorua thủy ngân và kali clorua; được sử dụng trong máy đo pH và vôn kế |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcalomel
Ví dụ
- . . , , “ ; .”
- ! . Lushington's Lorraine's .