Dịch

calomel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Calomentdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mercurous chloride Hg₂Cl₂, formerly used as a laxative and disinfectant and to treat syphilis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calomelDạng gốc (base form)
  2. calomelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

calomel electrodedanh từĐiện cực tham chiếu hoặc nửa tế bào bao gồm thủy ngân, clorua thủy ngân và kali clorua; được sử dụng trong máy đo pH và vôn kế

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcalomel

Ví dụ

  • . . , , “ ; .”
  • ! . Lushington's Lorraine's .

AI