calmed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được làm dịu, bình tĩnhtính từHaving been made calmer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calmedDạng gốc (base form)
- more calmedSo sánh hơn (comparative)
- most calmedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc calmedVí dụ
- (1) ( ., 1992);Những dự đoán này phù hợp với nghiên cứu cho thấy rằng những cá nhân đang chờ bắt đầu một thủ thuật căng thẳng sẽ ít được làm dịu hơn khi bạn đời của họ né tránh hoặc xem nhẹ những lo lắng của họ.
- .cơn gió đã giảm xuống
- .Mọi người đã bình tĩnh.