Dịch

call-off

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngày mà một nhân viên đã nghỉ việcdanh từA day on which an employee has called off.
  2. Lời kêu gọi dành cho một con chó đã được huấn luyện để yêu cầu nó ngừng làm việc gì đódanh từA call given to a trained dog to tell it to stop doing something.
  3. Đồng nghĩa với blanket orderdanh từSynonym of blanket order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. call-offDạng gốc (base form)
  2. call-offsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , Susan's, . , .
  • , .
  • ( ) , .

AI