Dịch

calendry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tính toán và phát triển lịch, đặc biệt là việc xác định thời gian của các chuyển động thiên văndanh từkhông đếm được (uncountable)The calculation and development of calendars, especially the determination of the timing of astronomical movements.
  2. Lịch chuyên dụng hoặc bộ lịchdanh từkhông đếm được (uncountable)A specialized calendar or set of calendars.
  3. Nơi dành riêng cho việc lập lịchdanh từA place set aside for calendering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calendryDạng gốc (base form)
  2. calendriesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , , , , , , , , , , .
  • , , wax-cloth, oil-cloth, .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

calendar-ry

danh từ

calender-ry

AI