cajoling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một người phỉnh phờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who cajoles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cajolingDạng gốc (base form)
- cajolingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc cajolingVí dụ
- .