Dịch

cable-laid

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gồm ba hoặc bốn sợi dây buộc vào nhau xoắn lại theo chiều trái (xoay theo hướng ngược chiều kim đồng hồ)tính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of three or four hawser-laid ropes twisted together left-handed (turning in an anticlockwise direction).
  2. Xoắn theo kiểu dây cáptính từkhông so sánh (not comparable)Twisted after the manner of a cable.

Cụm từ (phrase)

cable-laid ropedanh từSợi dây rất dày được sử dụng cho các nhiệm vụ như kéo, được làm bằng cách xoắn ba sợi dây thừng thông thường được buộc lại với nhau

Ví dụ

AI