Dịch

ca' canny

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tham gia vào hoạt động chậm lại như một phần của tranh chấp công nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Engaging in go-slow as part of an industrial dispute.
  2. Chính sách chung là thận trọng và dành thời gian khi đưa ra quyết định trong các tranh chấp lao độngdanh từkhông đếm được (uncountable)A general policy of caution and taking one's time in making decisions, in industrial disputes.

Cụm từ (phrase)

ca' cannyismdanh từĐồng nghĩa với ca' canny

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsca' canny“to go or act cautiously”

Ví dụ

  • . . . , , ' .

AI