Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
buzz-cutted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một sự cắt giảm buzz
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a buzz cut.
Nguồn gốc
(etymology)
buzz cut
+
-ed
Ví dụ
“
My
head
feels
like
a
velvet
jacket
.”
–
Actor
JIMMY
WORKMAN
,
who
plays
buzz-cutted
Pugsley
in
“
Addams
Family
Values
.”
AI
1
Có một sự cắt giảm buzz
1
Có một sự cắt giảm buzz
1
Có một sự cắt giảm buzz