butchered
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được mổ thịt, được pha lóctính từkhông so sánh (not comparable)Taken apart professionally, as a butcher might.
- Bị tàn phá, bị bóp méotính từkhông so sánh (not comparable)Taken apart, destroyed or (figurative) distorted beyond recognition.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Bạn đã phá hỏng hoàn toàn việc đó rồi.
- .Bọn họ đã mổ thịt những con bò của chúng tôi.
- .Có lẽ tôi đã làm hỏng việc đó rồi.