Dịch

butchered

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được mổ thịt, được pha lóctính từkhông so sánh (not comparable)Taken apart professionally, as a butcher might.
  2. Bị tàn phá, bị bóp méotính từkhông so sánh (not comparable)Taken apart, destroyed or (figurative) distorted beyond recognition.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bạn đã phá hỏng hoàn toàn việc đó rồi.
  • .Bọn họ đã mổ thịt những con bò của chúng tôi.
  • .Có lẽ tôi đã làm hỏng việc đó rồi.

Họ từ (word family)

cùng gốc butchered

AI