Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
butcher's paper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại giấy hơi trắng nhạt, cứng, có dạng tờ lớn và thường được dùng để bọc thịt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A strong slightly off-white paper coming in large sheets and traditionally used to wrap meat.
AI
1
Loại giấy hơi trắng nhạt
1
Loại giấy hơi trắng nhạt
1
Loại giấy hơi trắng nhạt