Dịch

butcher's paper

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại giấy hơi trắng nhạt, cứng, có dạng tờ lớn và thường được dùng để bọc thịtdanh từkhông đếm được (uncountable)A strong slightly off-white paper coming in large sheets and traditionally used to wrap meat.

AI