Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bust-up
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân
danh từ
An angry argument.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bust-up
Dạng gốc
(base form)
bust-up
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
“
It
was
a
real
old
bust-up
.
I
do
wish
I
knew
what
it
was
all
about
.”
Donald
Trump
warned
Elon
Musk
on
Saturday
that
he
faces
“
very
serious
consequences
”
if
he
funds
Democratic
candidates
following
the
pair’s
epic
public
bust-up
this
week
.
AI
1
Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân
1
Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân
1
Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân