Dịch

bunco

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trò lừa đảo hoặc thủ đoạn tự tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A swindle or confidence trick.
  2. Trò chơi trong phòng khách được chơi theo đội với ba viên xúc xắc, bắt nguồn từ Anh nhưng phổ biến với phụ nữ ngoại ô ở Hoa Kỳ vào đầu thế kỷ 21danh từkhông đếm được (uncountable)A parlour game played in teams with three dice, originating in England but popular among suburban women in the United States at the beginning of the 21st century.
  3. Tên cướpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brigand.
  4. , (từ lóng) lừa bịp, lừa đảođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To swindle (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buncoDạng gốc (base form)
  2. buncosSố nhiều (plural)
  3. buncoesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bunco-steererdanh từ, (từ lóng) kẻ lừa bịp, kẻ lừa đảo, kẻ gian lận
bunco artistChưa có nghĩa
bunco squadChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhabanca

Ví dụ

  • , ; , .
  • ( ) .
  • " ."

AI