Dịch

bunches

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tóc buộc hai bêndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Hair gathered together in two or more parts; pigtails.

Họ từ (word family)

cùng gốc bunches

Ví dụ

  • .Cô ấy để tóc buộc hai bên.
  • .Bạn thật lộng lẫy và tôi yêu bạn rất nhiều.
  • .Lấy bốn bó hành với giá của hai bó.

AI