bunches
A2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tóc buộc hai bêndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Hair gathered together in two or more parts; pigtails.
Họ từ (word family)
cùng gốc bunchesVí dụ
- .Cô ấy để tóc buộc hai bên.
- .Bạn thật lộng lẫy và tôi yêu bạn rất nhiều.
- .Lấy bốn bó hành với giá của hai bó.