bullous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có những chỗ bỏng rộptính từOf, pertaining to or characterized by bullae
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bullousDạng gốc (base form)
- more bullousSo sánh hơn (comparative)
- most bullousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bullous acrokeratotic poikiloderma of Kindler and Wearydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kindler syndrome |
Họ từ (word family)
cùng gốc bullous- vesicobullousLiên quan đến các mụn nước có kích cỡ khác nhau; nghĩa là liên quan đến cả mụn nước và bọng nướctính từ
- mechanobullousLiên quan đến sự hình thành mụn nước bằng tác động cơ học đơn giảntính từ
- vesiculobullousĐặc trưng bởi sự hình thành các mụn nước hoặc bọng nướctính từ
- immunobullousMô tả bất kỳ bệnh phồng rộp nào của hệ thống miễn dịchtính từ