Dịch

bugging

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghe lén điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Electronic surveillance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buggingDạng gốc (base form)
  2. buggingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

river buggingdanh từMôn thể thao dưới nước trong đó một người chèo thuyền qua một đoạn sông bằng một nghề thủ công được gọi là bọ sông

Ví dụ

  • Cosa Nostra's , Cosa .Các vụ nghe lén do FBI thực hiện không chỉ tiết lộ nhiều điều về các hoạt động của Cosa Nostra, mà còn tiết lộ nhiều điều về cảm nghĩ của Cosa Nostra đối với nhà Kennedy.
  • ?Cái gì đang làm phiền họ thế?
  • .Làm ơn đừng làm phiền tôi nữa.

AI