bug-eyed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- , (từ lóng) có mắt lồi, mắt ốc nhồitính từkhông so sánh (not comparable)Having bulging or protruding eyes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bug-eyed monsterdanh từ | danh từ | Người ngoài hành tinh |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bug-eyed monsterdanh từ | danh từ | Người ngoài hành tinh |