Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bufferedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của trạng thái được đệm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of state of being buffered.
Nguồn gốc
(etymology)
buffered
+
-ness
Ví dụ
Some
soft
,
muffled
bufferedness
was
bound
to
take
over
,
as
if
she
were
buttressed
by
excess
packaging
.
AI
1
Chất lượng của trạng thái được đệm
1
Chất lượng của trạng thái được đệm
1
Chất lượng của trạng thái được đệm