budgeted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã được lập ngân sáchtính từHaving a budget.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- budgetedDạng gốc (base form)
- more budgetedSo sánh hơn (comparative)
- most budgetedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- car's .Anh ấy đã tính toán chi tiêu cẩn thận để dành tiền sửa xe.
- We’re .Chúng tôi là một hệ thống chăm sóc sức khỏe có ngân sách hạn hẹp.
- , .Số tiền đó lớn hơn đáng kể so với ngân sách dự kiến, làm giảm lợi nhuận dự tính.