Dịch

budgeted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã được lập ngân sáchtính từHaving a budget.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. budgetedDạng gốc (base form)
  2. more budgetedSo sánh hơn (comparative)
  3. most budgetedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • car's .Anh ấy đã tính toán chi tiêu cẩn thận để dành tiền sửa xe.
  • We’re .Chúng tôi là một hệ thống chăm sóc sức khỏe có ngân sách hạn hẹp.
  • , .Số tiền đó lớn hơn đáng kể so với ngân sách dự kiến, làm giảm lợi nhuận dự tính.

AI