Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bucolism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chủ nghĩa Bucolic
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Bucolicism.
Ví dụ
Rural
individualism
provides
nothing
more
than
a
pleasant
attraction
to
city
dwellers
wiling
^([
sic
])
to
move
away
from
the
major
urban
centres
,
as
a
staged
bucolism
.
AI
1
Chủ nghĩa Bucolic
1
Chủ nghĩa Bucolic
1
Chủ nghĩa Bucolic