Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bromoiodism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngộ độc do liều lượng lớn brom và iốt hoặc hợp chất của chúng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
poisoning induced by large doses of bromine and iodine or of their compounds
Nguồn gốc
(etymology)
bromo-
+
iodism
AI
1
Ngộ độc do liều lượng lớn brom và iốt hoặc hợp chất của chúng
1
Ngộ độc do liều lượng lớn brom và iốt hoặc hợp chất của chúng
1
Ngộ độc do liều lượng lớn brom và iốt hoặc hợp chất của chúng