broderick
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh nhừ tửđộng từngoại động từ (transitive)To administer a beating to
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broderickNguyên thể (infinitive)
- brodericksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- broderickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- broderickingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Broderick Crawforddanh từ | danh từ | Hai cặp số chục và số bốn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trận đòn nhừ tử
- A thorough beating
Ví dụ
- " ," , " . [ corpse's ]""Tôi từng nện cho nó nhừ tử khi nó còn sống," Johnny nói, "nhưng tôn giáo của tôi cấm làm điều đó với người chết."
- “ ,” , “ .""Tôi nghĩ mình nên nói cho anh biết Maxie ở đây là một gã giang hồ thứ thiệt và là một võ sĩ cừ khôi," hắn nhận xét, "với tất cả các đòn hiểm hắn biết, hắn có thể nện cho anh một trận nhừ tử bằng cách đánh gục anh xuống sàn đài."
- .Hóa ra có thẩm phán nào đó đã giở chứng sau khi một gã giang hồ nện cho một trận nhừ tử.