Dịch

breaking point

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giới hạn chịu đựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The point at which the increasing strain in a material causes it to break.
  2. Điểm mà tại đó một người hoặc một hệ thống không chịu nổi những căng thẳng hoặc áp lực và rơi vào khủng hoảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The point at which a person or system succumbs to stresses or pressures and descends into crisis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breaking pointDạng gốc (base form)
  2. breaking pointsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reach breaking pointChạm ngưỡng chịu đựng

Ví dụ

  • , : 47,000 , , .
  • .
  • I’m .

AI