Dịch

brawling

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hay gây gổ, ưa ẩu đảtính từprone to brawls; unruly; pugnacious
  2. Cuộc ẩu đả, vụ đánh nhaudanh từAn unruly fight; a brawl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brawlingDạng gốc (base form)
  2. brawlingsSố nhiều (plural)
  3. more brawlingSo sánh hơn (comparative)
  4. most brawlingSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc brawling

Ví dụ

  • ; , .Đừng để Satan làm tăm tối lương tâm các ngươi; hãy chấm dứt những cuộc ẩu đả, và hãy để sự đoàn kết được nhìn thấy.
  • , .Ngươi sẽ đến con suối chảy xiết, cái tên không hề sai.

AI