Dịch

boy-meets-girl

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một cốt truyện lãng mạn liên quan đến một người đàn ông và một người phụ nữtính từHaving a romantic storyline involving a man and a woman.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI