bowie
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dao Bowiedanh từA Bowie knife.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bowieDạng gốc (base form)
- bowiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bowie knifedanh từ | danh từ | Dao găm Bowie |
| Bowie Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Boston. Tòa án của nó ở New Boston |
Họ từ (word family)
cùng gốc bowieVí dụ
- […] , , .Anh trả lời rằng anh thấy nơi này đãi vàng rất tốt và định ở lại, đồng thời nói thêm rằng anh có một con dao bowie cũng như một con dao tìm vàng.
- " ?" " ?" ", ? — 70, ."Cậu có nghĩ ra được một bài hát tích cực nào về chuyện làm con trai không? Bài Boys Keep Swinging của David Bowie thì sao? Ừ, nhưng bài đó mỉa mai mà đúng không? Nó cũng hơi cũ nữa—cuối thập niên 70 thì phải.
- .David Bowie sinh ra ở đông nam London.