Dịch

boutonniere

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lỗ khuy; lỗ khuyếtdanh từA small flower or bunch of flowers worn in a buttonhole or pinned to the lapel of a jacket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boutonniereDạng gốc (base form)
  2. boutonnieresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boutonniere deformitydanh từVị trí bị biến dạng của ngón tay hoặc ngón chân, trong đó khớp gần đốt ngón tay nhất bị cong vĩnh viễn về phía lòng bàn tay trong khi khớp xa nhất bị cong ra xa nó

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc boutonniere

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápboutonnière

AI