boutonniere
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lỗ khuy; lỗ khuyếtdanh từA small flower or bunch of flowers worn in a buttonhole or pinned to the lapel of a jacket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boutonniereDạng gốc (base form)
- boutonnieresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boutonniere deformitydanh từ | danh từ | Vị trí bị biến dạng của ngón tay hoặc ngón chân, trong đó khớp gần đốt ngón tay nhất bị cong vĩnh viễn về phía lòng bàn tay trong khi khớp xa nhất bị cong ra xa nó |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boutonniereNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápboutonnière