Dịch

botched

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm cẩu thả, sửa tệ hạitính từMade or repaired in a clumsy or incompetent manner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm động từ (phrasal verb)

Cụm từ khác (phrase)botched job

Họ từ (word family)

cùng gốc botched

Ví dụ

  • .Bọn họ làm bài tập về nhà tồi tệ.
  • .Cô ấy làm hỏng việc.
  • Ziri's .Công việc của Ziri rốt cuộc bị làm hỏng.

AI