botched
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm cẩu thả, sửa tệ hạitính từMade or repaired in a clumsy or incompetent manner.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)botched job
Họ từ (word family)
cùng gốc botchedVí dụ
- .Bọn họ làm bài tập về nhà tồi tệ.
- .Cô ấy làm hỏng việc.
- Ziri's .Công việc của Ziri rốt cuộc bị làm hỏng.