bossing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vật lồi, mấu lồidanh từA boss; a projecting element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bossingDạng gốc (base form)
- bossingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Damiano đang sai vặt Rima.
- .Đừng có sai vặt tôi nữa.
- .Dừng ngay việc sai khiến bạn đi.