borophosphosilicate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng thủy tinh có chứa chất phụ gia boron và phốt phodanh từkhông đếm được (uncountable)A form of glass containing additives of boron and phosphorus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| borophosphosilicate glassdanh từ | danh từ | Loại thủy tinh silicat bao gồm các chất phụ gia của cả boron và phốt pho |