Dịch

borophosphosilicate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng thủy tinh có chứa chất phụ gia boron và phốt phodanh từkhông đếm được (uncountable)A form of glass containing additives of boron and phosphorus.

Cụm từ (phrase)

borophosphosilicate glassdanh từLoại thủy tinh silicat bao gồm các chất phụ gia của cả boron và phốt pho

AI