Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boody
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hờn dỗi hoặc ủ rũ
động từ
nội động từ
(intransitive)
To sulk or mope.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
bouder
“to pout”
Ví dụ
[…]
he
felt
that
he
must
be
silent
.
'
Come
,
'
said
she
—'
don't
boody
with
me
:
don't
be
angry
because
I
speak
out
some
home
truths
.
'
AI
1
Hờn dỗi hoặc ủ rũ
1
Hờn dỗi hoặc ủ rũ
1
Hờn dỗi hoặc ủ rũ