bonjour
A1thán từ (interjection)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xin chào, chào buổi sángthán từGood morning; hello.
- Chào bằng tiếng Phápđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To greet in French with "bonjour".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bonjourNguyên thể (infinitive)
- bonjoursNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bonjouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bonjouringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bonjour/hithán từ | thán từ | Chúc một ngày tốt lành |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbonjour“good afternoon/good day/good morning”
Ví dụ
- .... , , , .Hãy nói lời chào tạm biệt với những lời phản hồi lời mời cẩu thả. Thói quen trả lời lời mời, chưa nói đến việc thực sự đến dự tiệc như đã hứa, đã trở nên lỗi thời như nghề quét ống khói, và rắc rối hơn nhiều.
- , , '...Connaughton bước vào nhà hàng đơn giản nhưng vui tươi, gửi áo khoác, chào quản lý nhà hàng...
- , , , . .Ông tiếp tục đi xuống đại lộ, chào hỏi mọi người bên trái bên phải, nhấc mũ và cúi chào. Ông di chuyển rất chậm.