boniface
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ khách sạn, chủ quán trọdanh từThe proprietor of a hotel or restaurant; an innkeeper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bonifaceDạng gốc (base form)
- bonifacesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St Boniface Downdanh từ riêng | danh từ riêng | Viên phấn ở phía bắc Ventnor, Đảo Wight, Anh, điểm cao nhất trên đảo (OS lưới ref SZ5678) |